cho bõ

cho bõ

Một người đàn ông ngủ nướng vào cuối tuần cho bõ những ngày làm việc mệt nhọc.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Để đắp, để đền cho một sự thiệt thòi, vất vả hoặc sự chờ đợi trước đó: "cho " diễn tả hành động làm một điều đó nhằm lại, cho xứng đáng với những khó khăn, công sức đã bỏ ra.
    • Để thoả mãn, để cho đã (một cảm xúc tiêu cực như ghét, tức): "cho " còn được dùng để nói về việc làm đó cho hả, cho thoả lòng một cảm xúc bực bội, không hài lòng trước đó.
dụ sử dụng
  • Để đắp, đền :

    • Hôm nay được nghỉ, phải ngủ cho những ngày làm việc vất vả. (Hôm nay được nghỉ, cần ngủ để lại cho những ngày làm việc mệt nhọc trước đó.)
    • Đi du lịch dài ngày cho bõ công tiết kiệm cả năm. (Đi du lịch lâu để xứng đáng với công sức tiết kiệm suốt một năm.)
  • Để thoả mãn cảm xúc tiêu cực:

    • phải bị phạt cho ghét. ( phải bị phạt cho đáng, cho thoả cơn ghét.)
    • Anh ta la hét cho tức. (Anh ta la hét cho hả cơn tức giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho bõ công": để xứng đáng với công sức đã bỏ ra.

    • Phải ăn thật no cho bõ công nấu nướng. (Cần ăn thật no để không phụ công sức nấu ăn.)
  • "cho những tháng ngày...": để đền cho một khoảng thời gian dài chịu đựng điều đó.

    • Họ sống thả ga cho những tháng ngày tằn tiện. (Họ sống thoải mái để lại cho thời gian dài sống khắc khổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cho đã (cụm động từ): làm cho thoả mãn, thường cảm xúc hoặc mong muốn.

    • Uống cho đã cơn khát. (Uống cho thoả cơn khát.)
  • lại (động từ): đền , bổ sung cho sự thiếu hụt.

    • Hôm nay nghỉ để lại ngày làm thứ bảy.
Từ đồng nghĩa
  • Đền : bồi thường, đắp lại.
  • Bõ công: xứng đáng với công sức.
  • Thoả mãn: làm cho đạt được điều mong muốn.
Thành ngữ liên quan
  • ghét: đáng đời, xứng đáng với điều xấu đã làm (thường dùng khi thấy kẻ xấu bị trừng phạt).
    • Thằng ấy bị đuổi việc, thật ghét. (Hắn bị đuổi việc, thật đáng đời.)

Từ chứa "cho bõ"